ở ăn

ở ăn

Ở ăn của cô ấy rất đáng khen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hành vi, cách cư xử, lối sống: "ở ăn" chỉ cách một người ứng xử, sinh hoạt đối nhân xử thế trong đời sống hàng ngày, đặc biệt trong mối quan hệ với người khác.
    • Tư cách, đạo đức: "ở ăn" cũng được dùng để nói về phẩm hạnh, nết na, sự trung thực lễ độ trong cách sống.
  2. Động từ (dạng ghép):

    • Cư xử, hành xử: Dùng để mô tả cách một người thể hiện bản thân qua việc làm lời nói.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ăn thì nết cũng hay. (Cách cư xử tốt đẹp thể hiện phẩm hạnh của con người.)
    • Cha mẹ dạy con vềăn từ nhỏ. (Cha mẹ hướng dẫn con cái cách đối nhân xử thế ngay từ khi còn .)
  • Động từ:

    • Anh ấyăn rất tử tế với mọi người. (Anh ấy cư xử lịch sự tốt bụng với tất cả mọi người.)
    • ấyăn chẳng ra gì, ai cũng chê. ( ấy cư xử không tốt, khiến mọi người không hài lòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ở ăn nết na": cách cư xử hiền lành, đúng mực.

    • Người con gái ấyăn nết na, ai cũng quý. ( gái ấy cư xử hiền hậu đúng mực, được mọi người yêu mến.)
  • "ở ăn thô lỗ": cách cư xử thiếu lịch sự, thô tục.

    • Anh ta ở ăn thô lỗ, chẳng ai muốn gần. (Anh ta cư xử thô tục, không ai muốn tiếp xúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Cư xử (động từ): hành xử, đối xử với người khác.

    • Cư xử lễ phép điều cần thiết. (Hành xử lịch sự điều quan trọng.)
  • (động từ): sống, trú; nhưng trong "ở ăn", mang nghĩa rộng hơn về cách sống.

    • với nhau phải tình có nghĩa. (Sống với nhau phải tình cảm trách nhiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Cách đối nhân xử thế: cách ứng xử với người khác trong xã hội.
  • Phẩm hạnh: đức tính, tư cách đạo đức.
  • Nết na: đức tính tốt, hiền lành, đúng mực.
Thành ngữ liên quan
  • ăn đức: cư xử đạo đức, tốt bụng.

    • Người ở ăn đức thường được kính trọng. (Người cư xử đạo đức thường được mọi người tôn trọng.)
  • ăn thất đức: cư xửđạo đức, xấu xa.

    • ăn thất đức thì khó bền lâu. (Cư xửđạo đức thì khó giữ được hạnh phúc lâu dài.)