ở ăn
Định nghĩa
Danh từ:
- Hành vi, cách cư xử, lối sống: "ở ăn" chỉ cách một người ứng xử, sinh hoạt và đối nhân xử thế trong đời sống hàng ngày, đặc biệt là trong mối quan hệ với người khác.
- Tư cách, đạo đức: "ở ăn" cũng được dùng để nói về phẩm hạnh, nết na, sự trung thực và lễ độ trong cách sống.
Động từ (dạng ghép):
- Cư xử, hành xử: Dùng để mô tả cách một người thể hiện bản thân qua việc làm và lời nói.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ở ăn thì nết cũng hay. (Cách cư xử tốt đẹp thể hiện phẩm hạnh của con người.)
- Cha mẹ dạy con về ở ăn từ nhỏ. (Cha mẹ hướng dẫn con cái cách đối nhân xử thế ngay từ khi còn bé.)
Động từ:
- Anh ấy ở ăn rất tử tế với mọi người. (Anh ấy cư xử lịch sự và tốt bụng với tất cả mọi người.)
- Cô ấy ở ăn chẳng ra gì, ai cũng chê. (Cô ấy cư xử không tốt, khiến mọi người không hài lòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ở ăn nết na": cách cư xử hiền lành, đúng mực.
- Người con gái ấy ở ăn nết na, ai cũng quý. (Cô gái ấy cư xử hiền hậu và đúng mực, được mọi người yêu mến.)
"ở ăn thô lỗ": cách cư xử thiếu lịch sự, thô tục.
- Anh ta ở ăn thô lỗ, chẳng ai muốn gần. (Anh ta cư xử thô tục, không ai muốn tiếp xúc.)
Biến thể và từ gần giống
Cư xử (động từ): hành xử, đối xử với người khác.
- Cư xử lễ phép là điều cần thiết. (Hành xử lịch sự là điều quan trọng.)
Ở (động từ): sống, cư trú; nhưng trong "ở ăn", nó mang nghĩa rộng hơn về cách sống.
- Ở với nhau phải có tình có nghĩa. (Sống với nhau phải có tình cảm và trách nhiệm.)
Từ đồng nghĩa
- Cách đối nhân xử thế: cách ứng xử với người khác trong xã hội.
- Phẩm hạnh: đức tính, tư cách đạo đức.
- Nết na: đức tính tốt, hiền lành, đúng mực.
Thành ngữ liên quan
Ở ăn có đức: cư xử có đạo đức, tốt bụng.
- Người ở ăn có đức thường được kính trọng. (Người cư xử có đạo đức thường được mọi người tôn trọng.)
Ở ăn thất đức: cư xử vô đạo đức, xấu xa.
- Ở ăn thất đức thì khó bền lâu. (Cư xử vô đạo đức thì khó giữ được hạnh phúc lâu dài.)